dạ cỏ

dạ cỏ

Con bò đang nằm nhai lại thức ăn từ dạ cỏ của nó.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dạ dày thứ nhất của động vật nhai lại: "dạ cỏ" phần dạ dày lớn nhất đầu tiên trong hệ tiêu hóa của các loài động vật nhai lại như trâu, , cừu, . Nơi đây chứa thức ăn đã được nhai sơ qua, sau đó được vi sinh vật lên men để phân hủy cellulose.
    • Túi chứa thức ăn đã nhai: "dạ cỏ" còn được gọi là "panse" trong tiếng Pháp, đóng vai trò như một bể lên men sinh học, giúp động vật nhai lại tiêu hóa các loại cỏ, rơm khó tiêu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • bốn dạ dày, trong đó dạ cỏ lớn nhất. ( sở hữu bốn ngăn dạ dày, với dạ cỏ ngăn to nhất.)
    • Thức ăn sau khi vào dạ cỏ sẽ được vi khuẩn phân hủy. (Sau khi vào dạ cỏ, thức ăn sẽ được vi sinh vật phân giải.)
    • Người nông dân thường kiểm tra dạ cỏ của trâu để xem tiêu hóa tốt không. (Người chăn nuôi thường xem xét dạ cỏ của trâu để đánh giá khả năng tiêu hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dạ cỏ nhai lại": quá trình thức ăn từ dạ cỏ đượclên miệng để nhai lại.

    • Động vật nhai lại thườngthức ăn từ dạ cỏ lên để nhai kỹ hơn. (Động vật nhai lại thường đưa thức ăn từ dạ cỏ trở lại miệng để nghiền nát thêm.)
  • "lên men dạ cỏ": quá trình vi sinh vật trong dạ cỏ phân hủy thức ăn.

    • Lên men dạ cỏ bước quan trọng để chuyển hóa chất thành chất dinh dưỡng. (Quá trình lên men trong dạ cỏ giúp biến cellulose thành năng lượng có ích.)
Biến thể từ gần giống
  • Dạ tổ ong (danh từ): dạ dày thứ hai của động vật nhai lại, cấu trúc giống tổ ong.

    • Sau dạ cỏ, thức ăn đi vào dạ tổ ong để tiếp tục xử lý. (Sau dạ cỏ, thức ăn chuyển sang dạ tổ ong để xử lý thêm.)
  • Dạ múi khế (danh từ): dạ dày thứ tư, tương tự dạ dày đơn của động vật khác.

    • Dạ múi khế tiết ra enzyme tiêu hóa protein từ dạ cỏ. (Dạ múi khế sản xuất enzyme để tiêu hóa protein nguồn gốc từ dạ cỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Panse (danh từ, từ mượn tiếng Pháp): dạ cỏ, thường dùng trong ngữ cảnh khoa học.

    • Panse của có thể chứa tới 100 lít thức ăn. (Dạ cỏ của khả năng chứa đến 100 lít thức ăn.)
  • Rumen (danh từ, từ mượn tiếng Anh): dạ cỏ, thuật ngữ chuyên ngành động vật học.

    • Rumen nơi diễn ra quá trình lên men chính. (Rumen vị trí chính cho quá trình lên men thức ăn.)
Thành ngữ liên quan
  • "No dạ cỏ": chỉ trạng thái động vật nhai lại đã ăn no, thức ăn đầy dạ cỏ.

    • Con nằm nhai lại sau khi no dạ cỏ. (Con nằmlên thức ăn sau khi đã ăn no dạ cỏ.)
  • "Dạ cỏ căng tròn": mô tả dạ cỏ đầy thức ăn, thường thấyđộng vật khỏe mạnh.

    • Người chăn nuôi hài lòng khi thấy dạ cỏ căng trònđàn . (Người nuôi vui mừng khi thấy dạ cỏ của đàn đầy đặn, cho thấy sức khỏe tốt.)

Từ chứa "dạ cỏ"